Latest topics
Today at 8:27 am
3/6/2020, 4:07 pm
30/5/2020, 10:05 am
30/5/2020, 10:02 am
24/5/2020, 8:44 pm
20/5/2020, 4:20 pm
20/5/2020, 4:19 pm
20/5/2020, 4:18 pm

Danh sách nhân vật Labyrinth of Touhou 2 [Đang cập nhật 24/48]

Waifu
Akari no Kokoro
Akari no Kokoro
Member
Xem lý lịch thành viênhttp://occultuslibrarium.blogspot.com/

Waifu Order : Nee,b1-10-998,b2-4-6,b3-25-4,b4-37-9,b5-13-5,b6-14-3,b7-15-1,b8-40-8,b9-43-10,b10-5-2,x11-58-14,u12-59-16,u13-60-15,a14-52-13,b15-53-12,b16-54-11,b17-16-999
. :

Ни шагу назад!
Ни шагу назад!!!!
...

Posts : 4232
Power : 14904
Faith : 2144
Ngày tham gia : 16/01/2015
Địa điểm : Москва, Российская Федерация

Danh sách nhân vật Labyrinth of Touhou 2 [Đang cập nhật 24/48] - Page 3 Empty Re: Danh sách nhân vật Labyrinth of Touhou 2 [Đang cập nhật 24/48]

Bài gửi by Akari no Kokoro on 26/4/2015, 5:36 pm

Ibaraki Kasen
One-Armed, Horned Hermit
Danh sách nhân vật Labyrinth of Touhou 2 [Đang cập nhật 24/48] - Page 3 T5XNr4z

[tabs][tab="Chỉ số"]

Chỉ sốChỉ số L1 (Tăng trưởng)
HP 119 (15.6)
MP 17 (1/12)
Attack 78 (14.8)
Defense 50 (9.2)
Magic 29 (5.0)
Mind 57 (10.6)
Speed 103 (10.0)
Evasion 25
[/tab]

[tab="Kháng trạng thái"]

Trạng tháiKháng
Poison 40
Paralysis 50
Heavy 40
Shock 40
Terror 80
Silence 20
Death 80
Debuff 40
[/tab]

[tab="Tương quan nguyên tố"]

Nguyên tố Tương quan
Fire 144
Cold 144
Wind 144
Nature 144
Mystic 88
Spirit 70
Dark 70
Physical 100
[/tab][/tabs]

TP23
Hồi HP14
Hồi MP2

[tabs][tab="Spell Card"]
TênMPMục tiêuNguyên tốCông thức sát thươngCấp/GiáĐặc biệtAtrribute còn lạiGhi chú
Higekiri's Cursed Arm 5Một kẻ thùDark((165% ATK) - (50% T.DEF)) * (1.5675 + (0.0825 * SLv)) 5/5 ACC +40, có thể gây hiệu ứng Terror và giảm ATK và SPD58% Sức mạnh TRR: 16000, tỷ lệ TRR: 100%
ATK và SPD debuff: -18%, tỷ lệ Debuff: 100%
Echo of the Nine Forest Gods 5Toàn bộ kẻ thùNature((132% ATK) - (50% T.DEF)) * (1.416 + (0.074 * SLv)) 5/5 ACC +24 40%
Diving Waltz of the Raijuu 4Một kẻ thùWind((110% ATK) - (50% T.DEF)) * (1.90 + (0.10 * SLv)) 5/5 Có thể gây hiệu ứng Paralysis và giảm Mind.60% Sức mạnh PAR: 5500, tỷ lệ PAR: 100%
MND debuff: -24%, tỷ lệ Debuff: 100%
Breath of the Hermit 4Bản thânSpirit5/5 ATK, DEF, MAG, MND, and SPD +30% 76% Stat buff: 28 + (2 * SLv)%
[/tab]

[tab="Skill"]
TênCấp tối đaGiáMô tả
HP Boost52Tăng máu cơ bản.
TP Boost52Tăng TP tối đa.
Speed Boost52Tăng Speed.
Motivated Heart25Người sử dụng sẽ nhận thêm (SLv * 6%) EXP. Chỉ kích hoạt khi trong đội (lẫn tiền tuyến hoặc hậu phương). Không cộng dồn với Hands-on Experience nhưng cộng dồn với các skill khác.
Hands-on Experience25Người sử dụng sẽ nhận thêm (SLv * 12%) EXP. Chỉ kích hoạt khi trên tiền tuyến lúc cuối trận. Không cộng dồn với Motivated Heart nhưng cộng dồn với các skill khác.
Ability to Guide Animals 25Tăng sát thương lên kẻ địch hệ Animal khi Kasen ở trên tiền tuyến. Không cộng dồn với kỹ năng tương tự.
Guts25Khi Kasen bị hạ gục, cô có (SLv * 25)% cơ hội tiêu thụ 10 TP và ở lại chiến trường với 1 HP. Không thể kích hoạt nếu không đủ TP.
Fighting Spirit 25Khi Kasen hành động, cô được một điểm "Fighting Spirit level" và nhận giảm sát thương đi (Fighting Spirit level * 5)%, đồng thời gây thêm (Fighting Spirit level * 5)% sát thương. Tối đa (SLv * 3) điểm. Mất tất cả điểm khi lui về hậu phương.
Adversity25Khi Kasen bị hiệu ứng bất lợi, cô tăng (SLv * 10)% sát thương.
Thankful Preaching 110Đưa hiệu ứng Silence vào mọi đòn tấn công.
Impact Attack 110Đưa hiệu ứng Shock vào mọi đòn tấn công.
[/tab][/tabs]

Bình luận: Kasen là một nhân vật cực kỳ mạnh ở những tầng đầu, và bạn có thể sử dụng cô lúc đầu game bằng cách thua 12 trận. Có lẽ đó là lý do vì sao cô lại khoẻ đến vậy đầu game, để giúp người chơi chiến đấu phần nào dễ dàng hơn. Higekiri's Cursed Arm là một kỹ năng cực kỳ mạnh, nhất là khi cô đã học skill Fighting Spirit. Thankful PreachingImpact Attack giúp đòn đánh của cô gây ra nhiều hiệu ứng hơn. Guts là một ván bài năm ăn năm thua, có thể cho cô một cơ hội sống sót khi đã bị hạ gục. Nhưng dù mạnh, cô không có nhiều MP, nên đưa cho cô trang bị tăng MP hoặc MP regen là rất quan trong. Subclass Transcendent giúp cô trở thành một nhân vật đỡ đòn kiêm tấn công.


Được sửa bởi Akari no Kokoro ngày 16/6/2016, 10:08 am; sửa lần 2.

Về Đầu Trang Go down


_________________
Danh sách nhân vật Labyrinth of Touhou 2 [Đang cập nhật 24/48] - Page 3 AxoNwbX [box="display: inline-block; border-style: solid; border-width: 8px 17px 8px 0; border-color: transparent #000000 transparent transparent; float: left"][/box][box="display: inline-block; width:250px; border-radius: 0px 10px 10px 10px; border:2px solid #000000; background:#000000"]
Target Acquired
[/box]
[box="opacity"][/box]

Waifu
Akari no Kokoro
Akari no Kokoro
Member
Xem lý lịch thành viênhttp://occultuslibrarium.blogspot.com/

Waifu Order : Nee,b1-10-998,b2-4-6,b3-25-4,b4-37-9,b5-13-5,b6-14-3,b7-15-1,b8-40-8,b9-43-10,b10-5-2,x11-58-14,u12-59-16,u13-60-15,a14-52-13,b15-53-12,b16-54-11,b17-16-999
. :

Ни шагу назад!
Ни шагу назад!!!!
...

Posts : 4232
Power : 14904
Faith : 2144
Ngày tham gia : 16/01/2015
Địa điểm : Москва, Российская Федерация

Danh sách nhân vật Labyrinth of Touhou 2 [Đang cập nhật 24/48] - Page 3 Empty Re: Danh sách nhân vật Labyrinth of Touhou 2 [Đang cập nhật 24/48]

Bài gửi by Akari no Kokoro on 27/4/2015, 5:21 pm

Nazrin
Little Dowser General
Danh sách nhân vật Labyrinth of Touhou 2 [Đang cập nhật 24/48] - Page 3 5eZaKeA

[tabs][tab="Chỉ số"]

Chỉ sốChỉ số L1 (Tăng trưởng)
HP 102 (13.2)
MP 16 (1/19)
Attack 39 (7.0)
Defense 39 (7.0)
Magic 63 (11.8)
Mind 44 (8.0)
Speed 103 (10.0)
Evasion 24
[/tab]

[tab="Kháng trạng thái"]

Trạng tháiKháng
Poison 24
Paralysis 24
Heavy 48
Shock 0
Terror 0
Silence 64
Death 0
Debuff 12
[/tab]

[tab="Tương quan nguyên tố"]

Nguyên tố Tương quan
Fire 100
Cold 76
Wind 124
Nature 148
Mystic 124
Spirit 172
Dark 76
Physical 100
[/tab][/tabs]

TP19
Hồi HP12
Hồi MP2

[tabs][tab="Spell Card"]
TênMPMục tiêuNguyên tốCông thức sát thươngCấp/GiáĐặc biệtAtrribute còn lạiGhi chú
Gold Rush 3Một kẻ thùPhysical((200% MAG) - (50% T.MND)) * (1.064 + (0.056 * SLv)) 5/5 Nếu kẻ thù bị tiêu diệt bởi spell này, tăng 66% vàng nhận được từ nó.55%
Rare Metal Detector 3Một kẻ thùWind((140% MAG) - (50% T.MND)) * (1.33 + (0.07 * SLv)) 5/5 Nếu kẻ thù bị tiêu diệt bởi spell này, tăng 100% tỷ lệ rơi vật phẩm từ nó.68%
Nazrin Pendulum 3Một kẻ thùCold((110% MAG) - (50% T.MND)) * (2.09 + (0.11 * SLv)) 5/5 Nếu kẻ thù bị tiêu diệt bởi spell này, tăng 66% kinh nghiệm nhận được từ nó.55%
[/tab]

[tab="Skill"]
TênCấp tối đaGiáMô tả
Mind Boost52Tăng Mind.
Speed Boost52Tăng Speed.
Evasion Boost52Tăng Evasion.
Motivated Heart25Người sử dụng sẽ nhận thêm (SLv * 6%) EXP. Chỉ kích hoạt khi trong đội (lẫn tiền tuyến hoặc hậu phương). Không cộng dồn với Hands-on Experience nhưng cộng dồn với các skill khác.
Hands-on Experience25Người sử dụng sẽ nhận thêm (SLv * 12%) EXP. Chỉ kích hoạt khi trên tiền tuyến lúc cuối trận. Không cộng dồn với Motivated Heart nhưng cộng dồn với các skill khác.
Myouren Temple Personnel 17Khi Byakuren và Nazrin ở tiền tuyến, Nazrin nhận X% stat buff khi đến lượt Byakuren.
Bishamonten's Blessing 25Tăng sát thương lên kẻ địch hệ Divine khi Nazrin ở trên tiền tuyến. Không cộng dồn với kỹ năng tương tự.
Dowsing112Tăng tỷ lệ nhặt vật phẩm lên 20%.
Eyes that Perceive Reality 17Khi Nazrin bị tấn công hoặc tấn công kẻ địch có buff, buff đó sẽ không được tính.
Extra Steps112Khi Nazrin đồ sát kẻ thù, cô sẽ có lượt trở lại.
[/tab][/tabs]

Bình luận: Nazrin là một pháp sư chuyên về kết liễu kẻ thù. Mỗi spell card của cô đều mang một hiệu ứng khi giết đối thủ. Dowsing giúp đồng đội nhặt được nhiều vật phẩm hơn, đặc biệt cần thiết khi bạn cần nguyên liệu chế tạo trang bị, hoặc bạn chỉ đơn thuần đem bán nó lấy thêm vàng. Về cuối game, các boss của game mang hệ Divine, lúc này Bishamonten's Blessing thật sự phát huy tác dụng, công lực của mình. Cô có thể dùng subclass Sorcerer để tăng khả năng tác chiến phép thuật, hoặc subclass Trancendent để tăng đều các chỉ số công thủ, giúp cô có cơ hội sống sót trên chiến trường tốt hơn.


Được sửa bởi Akari no Kokoro ngày 16/6/2016, 10:09 am; sửa lần 1.

Về Đầu Trang Go down


_________________
Danh sách nhân vật Labyrinth of Touhou 2 [Đang cập nhật 24/48] - Page 3 AxoNwbX [box="display: inline-block; border-style: solid; border-width: 8px 17px 8px 0; border-color: transparent #000000 transparent transparent; float: left"][/box][box="display: inline-block; width:250px; border-radius: 0px 10px 10px 10px; border:2px solid #000000; background:#000000"]
Target Acquired
[/box]
[box="opacity"][/box]

Waifu
Akari no Kokoro
Akari no Kokoro
Member
Xem lý lịch thành viênhttp://occultuslibrarium.blogspot.com/

Waifu Order : Nee,b1-10-998,b2-4-6,b3-25-4,b4-37-9,b5-13-5,b6-14-3,b7-15-1,b8-40-8,b9-43-10,b10-5-2,x11-58-14,u12-59-16,u13-60-15,a14-52-13,b15-53-12,b16-54-11,b17-16-999
. :

Ни шагу назад!
Ни шагу назад!!!!
...

Posts : 4232
Power : 14904
Faith : 2144
Ngày tham gia : 16/01/2015
Địa điểm : Москва, Российская Федерация

Danh sách nhân vật Labyrinth of Touhou 2 [Đang cập nhật 24/48] - Page 3 Empty Re: Danh sách nhân vật Labyrinth of Touhou 2 [Đang cập nhật 24/48]

Bài gửi by Akari no Kokoro on 27/1/2016, 11:43 am

Kagiyama Hina
Nagashi-bina of the Hidden God
Danh sách nhân vật Labyrinth of Touhou 2 [Đang cập nhật 24/48] - Page 3 XEM1IyA

[tabs][tab="Chỉ số"]

Chỉ sốChỉ số L1 (Tăng trưởng)
HP 84 (10.6)
MP 14 (1/16)
Attack 24 (4.0)
Defense 48 (8.8)
Magic 64 (12.0)
Mind 71 (13.4)
Speed 102 (7.4)
Evasion 28
[/tab]

[tab="Kháng trạng thái"]

Trạng tháiKháng
Poison 32
Paralysis 32
Heavy 0
Shock 32
Terror 64
Silence 64
Death 32
Debuff 0
[/tab]

[tab="Tương quan nguyên tố"]

Nguyên tố Tương quan
Fire 90
Cold 90
Wind 90
Nature 120
Mystic 180
Spirit 60
Dark 180
Physical 90
[/tab][/tabs]

TP16
Hồi HP12
Hồi MP2

[tabs][tab="Spell Card"]
TênMPMục tiêuNguyên tốCông thức sát thươngCấp/GiáĐặc biệtAtrribute còn lạiGhi chú
Biorhythm of the Misfortune God3Toàn bộDarkDebuff ATK DEF MAG MND
SPD của tất kẻ kẻ địch lẫn đồng minh
5/560%Debuff: -33%
Tỷ lệ Debuff: 96 + (4*SLv)%
Pain Flow5Toàn bộ kẻ thùDark((150% MAG - 50% T.MND) * (0.95 + 0.05 * SLv))5/5Tăng sát thương dựa trên số debuff Hina hiện có, sau khi sử dụng sẽ loại bỏ tát cả debuff khỏi Hina40%
Old Lady Ohgane's Fire4Một hàng kẻ thùFire((140% MAG - 50% T.MND) * (1.33 + 0.07 * SLv))5/5Debuff ngẫu nhiên một trong 5 chỉ số ATK, DEF, MAG, MND, SPD đi -25%45% Tỷ lệ Debuff: ((75 + (5*SLv))/3)%
[/tab]

[tab="Skill"]
TênCấp tối đaGiáMô tả
HP Boost52Tăng máu cơ bản.
Defense Boost52Tăng Defense.
Mind Boost52Tăng Mind.
Motivated Heart25Người sử dụng sẽ nhận thêm (SLv * 6%) EXP. Chỉ kích hoạt khi trong đội (lẫn tiền tuyến hoặc hậu phương). Không cộng dồn với Hands-on Experience nhưng cộng dồn với các skill khác.
Hands-on Experience25Người sử dụng sẽ nhận thêm (SLv * 12%) EXP. Chỉ kích hoạt khi trên tiền tuyến lúc cuối trận. Không cộng dồn với Motivated Heart nhưng cộng dồn với các skill khác.
Warding Away Bad Luck25Khi Hinatrên tiền tuyến, giảm tỷ lệ bị hiệu ứng Debuff đi (SLv * 20)%, những ai bị thì hiệu ứng sẽ giảm đi (SLv * 20)%.
Two-Way Curse25Khi Hina bị trúng hiệu ứng, tăng sát thương gây ra và giảm sát thương nhận vào đi (SLv * 12)%.
Curse Reversal18Khi Hina bị debuff, cô sẽ nhận được một buff ngầm có giá trị gấp đôi giá trị debuff. Debuff của cô vẫn xuất hiện và không bị ghi đè. (Tức là nếu cô bị 50% ATK debuff, cô sẽ nhận được một buff ngầm (không hiển thị) với giá trị là 100% ATK, khi đó, tổng buff hiện có trên người cô là 50% ATK, nhưng vẫn xuất hiện dưới hình thức là debuff 50% ATK. Mục đích của skill này là để Hina có thể nhận buff thông qua debuff để kích hoạt các hiệu ứng cần có debuff như spell card "Pain Flow", nhưng không bị ảnh hưởng bởi những hiệu ứng bất lợi do debuff mang lại. Song cần nhớ rằng, do debuff tối đa chỉ được 50%, tương đương một buff 50%, nên cô vẫn yếu thế hơn so với những nhân vật có buff vì chỉ số buff có thể tăng đến 100%.)
Misfortune Stockpilling25Khi Hina dùng kệnh Concentrate, cô sẽ chuyển (SLv * 33)% sức mạnh hiệu ứng debuff của tất cả đồng minh trên tiền tuyến về bản thân cô.
Spinning More than Usual112Khi đến lượt Hina, và cô bị hiệu ứng Heavy, Terror hoặc Silence, tất cả những hiệu ứng ấy sẽ bị loại bỏ, cô được hồi phục 10MP và mọi chỉ số tăng 33%
Role of Nagashi-bina26Khi đến lượt Hina, cô nhận debuff với sức mạnh (Slv * 6)% lên mỗi chỉ số chưa được buff.
[/tab][/tabs]

Bình luận: Hina là một trong những nhân vật khó sử dụng, song sẽ mang lại hiệu quả cực kỳ lớn nếu biết dùng đúng cách. Cô có lượng MND cao, khiến cô có thể đóng vai trò một người đỡ đòn phép tương tự Parsee. Nhưng đó chưa phải là tất cả những gì cô có thể làm. Mọi kỹ năng của cô đều liên quan đến debuff, từ việc debuff tất cả mọi người, kẻ địch lẫn đồng minh, từ việc hoán chuyển debuff thành buff trên người cô đến việc nhận debuff mỗi lượt, và một spell có khả năng gây sát thương cực kỳ cao nếu Hina có càng nhiều debuff, hoặc giảm xác suất và sức mạnh của debuff lên đồng minh xung quanh cô khiến subclass Hexer cực kỳ thích hợp, nếu không nói là subclass duy nhất cô có thể chọn để phát huy toàn bộ sức mạnh của mình. Với Hexer's Conversion, nếu trên người cô có debuff, thì mỗi lượt cô được hồi một lượng HP và MO, và việc Hina là nhân vật duy nhất chỉ nhận được 1/3 lượng HP và MP so với những nhân vật khác cũng đủ cho thấy sức mạnh tổng hợp giữa cô và subclass này.

Có một truyền thuyết kể về một người con gái trong bộ áo đỏ và mái tóc xanh một mình đánh Tenshi, và khiến cho Tenshi phải khóc thét vì độ trâu bò nhờ những kỹ năng này.

Spin, Hina, SPIN


Được sửa bởi Akari no Kokoro ngày 17/6/2016, 8:05 am; sửa lần 1.

Về Đầu Trang Go down


_________________
Danh sách nhân vật Labyrinth of Touhou 2 [Đang cập nhật 24/48] - Page 3 AxoNwbX [box="display: inline-block; border-style: solid; border-width: 8px 17px 8px 0; border-color: transparent #000000 transparent transparent; float: left"][/box][box="display: inline-block; width:250px; border-radius: 0px 10px 10px 10px; border:2px solid #000000; background:#000000"]
Target Acquired
[/box]
[box="opacity"][/box]

Waifu
Akari no Kokoro
Akari no Kokoro
Member
Xem lý lịch thành viênhttp://occultuslibrarium.blogspot.com/

Waifu Order : Nee,b1-10-998,b2-4-6,b3-25-4,b4-37-9,b5-13-5,b6-14-3,b7-15-1,b8-40-8,b9-43-10,b10-5-2,x11-58-14,u12-59-16,u13-60-15,a14-52-13,b15-53-12,b16-54-11,b17-16-999
. :

Ни шагу назад!
Ни шагу назад!!!!
...

Posts : 4232
Power : 14904
Faith : 2144
Ngày tham gia : 16/01/2015
Địa điểm : Москва, Российская Федерация

Danh sách nhân vật Labyrinth of Touhou 2 [Đang cập nhật 24/48] - Page 3 Empty Re: Danh sách nhân vật Labyrinth of Touhou 2 [Đang cập nhật 24/48]

Bài gửi by Akari no Kokoro on 16/6/2016, 10:37 am

Kaenbyou Rin
Hell's Traffic Accident

Danh sách nhân vật Labyrinth of Touhou 2 [Đang cập nhật 24/48] - Page 3 TnLgBli

[tabs][tab="Chỉ số"]
Chỉ sốChỉ số L1 (Tăng trưởng)
HP 80 (10.0)
MP 14 (1/14)
Attack 63 (11.8)
Defense 30 (5.2)
Magic 58 (10.8)
Mind 52 (9.6)
Speed 104 (12.4)
Evasion 40
[/tab]

[tab="Kháng trạng thái"]

Trạng tháiKháng
Poison 44
Paralysis 44
Heavy 22
Shock 22
Terror 66
Silence 22
Death 88
Debuff 44
[/tab]

[tab="Tương quan nguyên tố"]
Nguyên tố Tương quan
Fire 192
Cold 56
Wind 132
Nature 56
Mystic 96
Spirit 152
Dark 152
Physical 96
[/tab][/tabs]

TP
Hồi HP18
Hồi MP2

[tabs][tab="Spell Card"]
TênMPMục tiêuNguyên tốCông thức sát thươngCấp/GiáĐặc biệtAtrribute còn lạiGhi chú
Cat's Walk1Một kẻ thùPhysical140% ATK - 50% T.DEF5/5SHK(10000)90%Tỷ lệ SHK:36 + (4*SLv)%
Vengeful Cannibal Spirit4Một kẻ thùDark120%(ATK + MAG) - 60% T.DEF5/5TRR(10000)
DEF -25%
60%Tỷ lệ TRR: 36 + (4*SLv)%
Tỷ lệ DBF: 46 + (4*SLv)%
Former Hell's Needle Hill4Một hàng kẻ thùPhysical225% ATK - 75% T.DEF5/5DEF -25%52%Tỷ lệ DBF: Debuff rate: 56 + (4*SLv)%
Blazing Wheel6Toàn bộ kẻ thùFire126%(ATK + MAG) - 70% T.MND5/50%
[/tab]

[tab="Skill"]
TênCấp tối đaGiáMô tả
Attack Boost52Tăng Attack.
Magic Boost52Tăng Magic.
Speed Boost52Tăng Speed.
Motivated Heart25Người sử dụng sẽ nhận thêm (SLv * 6%) EXP. Chỉ kích hoạt khi trong đội (lẫn tiền tuyến hoặc hậu phương). Không cộng dồn với Hands-on Experience nhưng cộng dồn với các skill khác.
Hands-on Experience25Người sử dụng sẽ nhận thêm (SLv * 12%) EXP. Chỉ kích hoạt khi trên tiền tuyến lúc cuối trận. Không cộng dồn với Motivated Heart nhưng cộng dồn với các skill khác.
Earth Spirits Palace Party25Khi Rin ở tiền tuyến, Attack, Defense, Magic và Mind tăng lên (SLv * 8) % dựa vào số thành viên Earth Spirits Palace Party khác trên sân. Các thành viên khác gồm Utsuho và Satori.
Hell's Necromancer24Khi Rin trên tiền tuyến, giảm tỷ lệ bị hiệu ứng Terror đi (SLv * 20)%, những ai bị thì hiệu ứng sẽ giảm đi (SLv * 20)%.
Speedy Formation Change25Khi Rin đổi đội hình, thanh attribute của cô còn (7000 + (SLv * 1000)).
Two-Way Curse24Khi Rin bị trúng hiệu ứng, tăng sát thương gây ra và giảm sát thương nhận vào đi (SLv * 12)%.
Final Blow25Khi Rin tấn công kẻ địch bị trạng thái bất lợi, sát thương cô gây ra tăng (SLv * 16)%.
Extra Attack27Khi Rin tấn công, dùng bài phép, hoặc tập trung, cô có (SLv * 16)% cơ hội lặp lại hành động đó. Nếu hành động ban đầu tiêu hao MP, hành động lặp lại sẽ không hao tổn.
Apparition Carrier115Khi Rin tiêu diệt kẻ thù, cô hồi 33% HP và 1 MP, đồng thời tăng các chỉ số lên 20%. Không cộng dồn nếu tiêu diệt nhiều mục tiêu cùng lúc.
[/tab][/tabs]

Bình luận: Rin là một nhân vật với chiến thuật tác chiến tập trung vào tốc độ, đồng thời chỉ số MND của cô cũng tương đối cao. Trừ Blazing Wheel, các spell khác của Rin đều có thể phá rối đội hình kẻ thù. Cat's Walk là một spell có thời gian hồi ngắn, phối hợp với Speedy Formation Change, cô có thể nhanh chóng thay đổi đội hình, và là ba nhân vật duy nhất torng game có hiệu ứng phụ khi đổi đội hình, cùng với Rinnosuke và Keine. Extra Attack cho cô khả năng tấn công kẻ thù liên tục, trong khi lượng MP chỉ hao tổn cho lần tấn công đầu tiên. Nếu may mắn, cô có thể tấn công đến 6 hay 7 lần liên tục. Có Satori và Utsuho trong đội hình sẽ giúp cô tác chiến tốt hơn nhờ Earth Spirits Palace Party.

Về Đầu Trang Go down


_________________
Danh sách nhân vật Labyrinth of Touhou 2 [Đang cập nhật 24/48] - Page 3 AxoNwbX [box="display: inline-block; border-style: solid; border-width: 8px 17px 8px 0; border-color: transparent #000000 transparent transparent; float: left"][/box][box="display: inline-block; width:250px; border-radius: 0px 10px 10px 10px; border:2px solid #000000; background:#000000"]
Target Acquired
[/box]
[box="opacity"][/box]

Waifu
Akari no Kokoro
Akari no Kokoro
Member
Xem lý lịch thành viênhttp://occultuslibrarium.blogspot.com/

Waifu Order : Nee,b1-10-998,b2-4-6,b3-25-4,b4-37-9,b5-13-5,b6-14-3,b7-15-1,b8-40-8,b9-43-10,b10-5-2,x11-58-14,u12-59-16,u13-60-15,a14-52-13,b15-53-12,b16-54-11,b17-16-999
. :

Ни шагу назад!
Ни шагу назад!!!!
...

Posts : 4232
Power : 14904
Faith : 2144
Ngày tham gia : 16/01/2015
Địa điểm : Москва, Российская Федерация

Danh sách nhân vật Labyrinth of Touhou 2 [Đang cập nhật 24/48] - Page 3 Empty Re: Danh sách nhân vật Labyrinth of Touhou 2 [Đang cập nhật 24/48]

Bài gửi by Akari no Kokoro on 16/6/2016, 11:50 am

Reiuji Utsuho
Scorching, Troublesome Divine Flame

Danh sách nhân vật Labyrinth of Touhou 2 [Đang cập nhật 24/48] - Page 3 YE7wVx3

[tabs][tab="Chỉ số"]

Chỉ số Chỉ số L1 (Tăng trưởng)
HP 101 (13.0)
MP 19 (1/14)
Attack 36 (6.4)
Defense 44 (8.0)
Magic 76 (14.4)
Mind 44 (8.0)
Speed 103 (9.6)
Evasion 12
[/tab]

[tab="Kháng trạng thái"]

Trạng thái Kháng
Poison 24
Paralysis 24
Heavy 24
Shock 24
Terror 24
Silence 24
Death 24
Debuff 24
[/tab]

[tab="Tương quan nguyên tố"]

Nguyên tố Tương quan
Fire 220
Cold 50
Wind 144
Nature 70
Mystic 144
Spirit 70
Dark 100
Physical 100
[/tab][/tabs]

TP 16
Hồi HP 6
Hồi MP 3

[tabs][tab="Spell Card"]
Tên MP Mục tiêu Nguyên tố Công thức sát thương Cấp/Giá Đặc biệt Atrribute còn lại Ghi chú
Giga Flare 8 Toàn bộ kẻ thù Mystic 154% MAG - 6.2% T.MND 5/5 24% Hầu như bỏ qua MND của đối phương
Intense Nuclear Reaction  4 Toàn bộ kẻ thù Fire 154% MAG - 62% T.MND 5/5 MAG +20%, DEF, MND-12%, SPD -8% 48% Tự debuff bản thân
Hell's Tokamak 5 Toàn bộ kẻ thù Fire 180% MAG - 100% T.MND 5/5 MND -18 - (2*Slv)% 40% Tỷ lệ Debuff: 110 + (2*SLv)%
[/tab]

[tab="Skill"]
Name Max Lvl Cost Description
HP Boost 5 2 Tăng máu cơ bản.
MP Boost 5 2 Tăng MP tối đa.
Magic Boost 5 2 Tăng Magic.
Motivated Heart 2 5 Người sử dụng sẽ nhận thêm (SLv * 6%) EXP. Chỉ kích hoạt khi trong đội (lẫn tiền tuyến hoặc hậu phương). Không cộng dồn với Hands-on Experience nhưng cộng dồn với các skill khác.
Hands-on Experience 2 5 Người sử dụng sẽ nhận thêm (SLv * 12%) EXP. Chỉ kích hoạt khi trên tiền tuyến lúc cuối trận. Không cộng dồn với Motivated Heart nhưng cộng dồn với các skill khác.
Earth Spirits Palace Party 2 5 Khi Utsuho  ở tiền tuyến, Attack, Defense, Magic và Mind tăng lên (SLv * 8) % dựa vào số thành viên Earth Spirits Palace Party khác trên sân. Các thành viên khác gồm Rin và Satori.
Blazing 2 5 Đồng đội gây thêm sát thương hệ Fire khi Utsuho ở tiền tuyến.
Overheating 1 10 Khi Utsuho sử dụng một spell card tấn công, cô sẽ nhận một điểm overheat khiến spell card tiếp theo sẽ tốn thêm 1 MP và tăng 15% sức mạnh. Số điểm sẽ tiếp tục tăng lên miễn là Utsuho vẫn ở tiền tuyến. Toàn bộ điểm sẽ mất khi Utsuho về hậu phương.
Fighting Spirit 2 5 Khi Utsuho hành động, cô được một điểm "Fighting Spirit level" và nhận giảm sát thương đi (Fighting Spirit level * 5)%, đồng thời gây thêm (Fighting Spirit level * 5)% sát thương. Tối đa (SLv * 3) điểm. Mất tất cả điểm khi lui về hậu phương.
Sheer Force 1 15 Tất cả các đòn tấn công của Utsuho sẽ xuyên Status Resistances và Elemental Affinities.
[/tab][/tabs]

Bình luận: Utsuho là một pháp sư dồn sát thương, với cách chơi chính là bám trụ trên tiền tuyến để gia tăng sức mạnh spell từ Fighting SpiritOverheating. Tuy vậy, do spell của cô ngốn khá nhiều MP và lượng MP của cô không quá lớn, nên cô cần tăng chỉ số hồi MP hoặc MP thông qua trang bị. Subclass thích hợp với Utsuho là Sorcerer cho việc chiến đấu hoặc Magician để duy trì lượng MP cần thiết.

Về Đầu Trang Go down


_________________
Danh sách nhân vật Labyrinth of Touhou 2 [Đang cập nhật 24/48] - Page 3 AxoNwbX [box="display: inline-block; border-style: solid; border-width: 8px 17px 8px 0; border-color: transparent #000000 transparent transparent; float: left"][/box][box="display: inline-block; width:250px; border-radius: 0px 10px 10px 10px; border:2px solid #000000; background:#000000"]
Target Acquired
[/box]
[box="opacity"][/box]